sáng quắc

Học thuật
Thân thiện
sáng quắc

Mắt ông ấy sáng quắc khi nhìn vào đám đông.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Sáng rực, sáng chói một cách mạnh mẽ đột ngột: Dùng để miêu tả ánh sáng phát ra từ một vật bề mặt nhẵn, sắc bén, tạo cảm giác chói lòa, lóe lên nhanh.
    • Sáng một cách sắc sảo, dữ dội oai nghiêm (thường dùng cho đôi mắt): Miêu tả ánh mắt sáng, sắc nhọn, thể hiện sự tập trung cao độ, uy lực hoặc cảm xúc mãnh liệt.
dụ sử dụng
  • Miêu tả ánh sáng của vật thể:

    • Lưỡi dao găm mới mài sáng quắc dưới ánh đèn.
    • Mũi giáo sáng quắc trong tay người lính.
  • Miêu tả ánh mắt:

    • Ông ấy đứng dậy, đôi mắt sáng quắc nhìn thẳng vào đối thủ.
    • Nghe tin dữ, mắt sáng quắc lên một tia giận dữ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sáng quắc" thường mang sắc thái mạnh mẽ, đôi khi dữ dội hoặc đầy uy lực. không chỉ đơn thuần sáng còn hàm chứa sự sắc bén, sự bùng lên đột ngột của ánh sáng hoặc thần thái.
    • Ánh mắt sáng quắc của vị tướng khiến ba quân nể phục. (Nhấn mạnh sự oai nghiêm, uy lực)
    • Một tia chớp sáng quắc toạc bầu trời đêm. (Nhấn mạnh sự đột ngột, chói lòa)
Biến thể từ gần giống
  • Sáng loáng: Cũng chỉ sự sáng bóng, lấp lánh, nhưng thường thiên về vẻ đẹp hoặc sự phản chiếu hơn sự sắc sảo, dữ dội như "sáng quắc".
  • Sáng rực: Nhấn mạnh độ sáng mạnh, tỏa rộng (như lửa cháy), khác với "sáng quắc" thường gắn với ánh sáng phản xạ từ bề mặt cứng, sắc.
  • Lóe sáng: Chỉ ánh sáng bật lên trong chốc lát, có thể dùng thay thế trong một số ngữ cảnh vật , nhưng không diễn tả được thần thái của đôi mắt.
Từ đồng nghĩa
  • Lấp lánh: Ánh sáng nhấp nháy, lung linh (thường đẹp đẽ, dịu hơn "sáng quắc").
  • Chói lòa: Ánh sáng mạnh đến mức làm lóa mắt (có thể dùng cho ánh sáng nói chung, trong khi "sáng quắc" thường gắn với vật thể cụ thể hoặc ánh mắt).
  • Sắc sảo (khi nói về ánh mắt): Thông minh, tinh nhanh (cùng trường nghĩa về thần thái, nhưng "sáng quắc" thiên về biểu hiện hình ảnh cụ thể của đôi mắt).
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • Mắt sáng quắc: một cụm từ cố định thường dùng để miêu tả ánh mắt đặc biệt sắc sảo, thần đầy biểu cảm mạnh mẽ.
    • Với đôi mắt sáng quắc, ông thẩm phán nhìn thấu mọi lời nói dối.
sáng quắc

Mắt ông ấy sáng quắc khi nhìn vào đám đông.

  1. t. 1. Sáng đến chói mắt: Lưỡi lê sáng quắc. 2. Nói mắt sáng một cách sắc sảo, oai nghiêm.